QCVN 01-1:2024/BYT quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. Quy chuẩn này do Cục Quản lý Môi trường y tế (Bộ Y tế) biên soạn và thay thế hoàn toàn cho QCVN 01-1:2018/BYT.
Nội dung bài viết
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
-
Phạm vi: Áp dụng cho nước sạch đã qua xử lý dùng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người.
-
Đối tượng: Đơn vị cấp nước, hộ gia đình tự khai thác, cơ quan quản lý nhà nước và các phòng thử nghiệm liên quan.
-
Ngoại trừ: Không áp dụng cho nước uống trực tiếp tại vòi, nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai hoặc nước dùng cho mục đích sản xuất khác.
2. Danh mục thông số chất lượng nhóm A
Đây là các thông số bắt buộc phải kiểm tra thường xuyên đối với tất cả các đơn vị cấp nước.
2.1. Thông số vi sinh vật
-
Coliform tổng số: \(< 1 CFU/100 mL\).
-
E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt: \(< 1 CFU/100 mL\).
2.2. Thông số cảm quan và hóa học
-
Màu sắc: \(\le 15 TCU\).
-
Mùi: Không có mùi lạ.
-
pH: Trong khoảng \(6,0 – 8,5\).
-
Độ đục: \(\le 2 NTU\).
-
Asen (Arsenic): \(\le 0,01 mg/L\).
-
Clo dư tự do: Trong khoảng \(0,2 – 1,0 mg/L\).
-
Amoni (tính theo N): \(\le 1 mg/L\).
3. Danh mục thông số chất lượng nhóm B
Các thông số này được lựa chọn kiểm tra dựa trên đặc thù nguồn nước và yêu cầu của cơ quan quản lý.
-
Độ cứng (tính theo \(CaCO_{3}\)): \(\le 300 mg/L\).
-
Chì (Pb): \(\le 0,01 mg/L\).
-
Thủy ngân (Hg): \(\le 0,001 mg/L\).
-
Sắt tổng số (Fe): \(\le 0,3 mg/L\).
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS): \(\le 1.000 mg/L\).
-
Sunfat (\(SO_{4}^{2-}\)): \(\le 250 mg/L\).
-
Xyanua (CN-): \(\le 0,05 mg/L\).
4. Quy định về quản lý và thử nghiệm
-
Phòng thử nghiệm: Phải đạt tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025.
-
Thiết bị đo: Phải được kiểm định, hiệu chuẩn định kỳ theo quy định pháp luật về đo lường.
-
Phương pháp thử: Ưu tiên sử dụng các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), SMEWW (Hoa Kỳ) hoặc US EPA.
-
Trường hợp đặc biệt: Đối với vùng ven biển hoặc khu vực nhiễm mặn, chỉ số Clorua có thể áp dụng mức \(300 mg/L\) thay vì \(250 mg/L\) thông thường.

