QCVN 14:2025/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung

QCVN 14 2025 BTNMT – Quy chuan ky thuat quoc gia ve nuoc thai sinh hoat va nuoc thai do thi khu dan cu tap trung

QCVN 14:2025/BTNMT quy định giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung khi xả thải ra nguồn nước tiếp nhận. Quy chuẩn này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động xả thải tương ứng.

1. Phân vùng xả nước thải (Cột A, B, C)

Giá trị giới hạn được chia làm 3 cột dựa trên mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận:

  • Cột A: Xả vào nguồn nước có chức năng cấp nước sinh hoạt hoặc cần bảo vệ, cải thiện chất lượng mức cao.

  • Cột B: Xả vào nguồn nước có mục đích quản lý, cải thiện chất lượng mức trung bình.

  • Cột C: Các trường hợp còn lại không thuộc cột A và B.

2. Nước thải đô thị và khu dân cư tập trung (Bảng 1)

Giá trị giới hạn phụ thuộc vào cả phân vùng (Cột) và lưu lượng xả thải (\(F\), \(m^{3}/ngày\)). Một số thông số tiêu biểu:

STT Thông số ô nhiễm Đơn vị \(F \le 2.000\) (Cột A) \(F > 20.000\) (Cột A)
1 \(pH\) \(6-9\) \(6-9\)
2 BOD5 (ở \(20^{\circ}C\)) \(mg/L\) \(\le 30\) \(\le 20\)
3 \(COD\) \(mg/L\) \(\le 80\) \(\le 50\)
4 Amoni (\(N-NH_{4}^{+}\)) \(mg/L\) \(\le 4,0\) \(\le 4,0\)
5 Tổng Nitơ (\(T-N\)) \(mg/L\) \(\le 25\) \(\le 20\)
6 Tổng Coliform \(MPN/100 mL\) \(\le 3.000\) \(\le 3.000\)

3. Nước thải sinh hoạt của dự án đầu tư và cơ sở (Bảng 2)

Áp dụng cho các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, trụ sở, trường học… phát sinh nước thải sinh hoạt.

STT Thông số ô nhiễm Đơn vị Cột A Cột B Cột C
1 \(pH\) \(5-9\) \(5-9\) \(5-9\)
2 BOD5 (ở \(20^{\circ}C\)) \(mg/L\) \(\le 30\) \(\le 35\) \(\le 40\)
3 \(COD\) \(mg/L\) \(\le 80\) \(\le 90\) \(\le 100\)
4 Tổng chất rắn lơ lửng (\(TSS\)) \(mg/L\) \(\le 50\) \(\le 60\) \(\le 70\)
5 Amoni (\(N-NH_{4}^{+}\)) \(mg/L\) \(\le 6,0\) \(\le 8,0\) \(\le 10\)
6 Tổng Nitơ (\(T-N\)) \(mg/L\) \(\le 25\) \(\le 30\) \(\le 40\)

3.1. Quy định về Tổng Phốt pho (T-P)

  • Nguồn tiếp nhận là hồ: Cột A (\(\le 2,0\)), Cột B (\(\le 2,5\)), Cột C (\(\le 3,0\)).

  • Nguồn tiếp nhận khác: Cột A (\(\le 4,0\)), Cột B (\(\le 6,0\)), Cột C (\(\le 10\)).

4. Các loại hình kinh doanh được quản lý như nước thải sinh hoạt

Phụ lục 1 quy định danh mục các loại hình áp dụng quy chuẩn này:

  • Dịch vụ lưu trú và ăn uống (Khách sạn, nhà hàng, ký túc xá…).

  • Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội (Cơ sở điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe…).

  • Hoạt động dịch vụ khác (Massage, giặt là, cắt tóc, tang lễ, hôn lễ…).

  • Trụ sở cơ quan, văn phòng, trường học, doanh trại quân đội, khu chung cư, siêu thị, chợ, nhà ga…

5. Quy định quản lý và giám sát

  • Đánh giá tuân thủ: Kết quả quan trắc không được vượt quá giá trị giới hạn quy định tại Bảng 1 hoặc Bảng 2.

  • Thông số bổ sung: Phải kiểm soát thêm Chloroform và Clo nếu hệ thống có sử dụng hóa chất khử trùng gốc Clo.

  • Đấu nối: Nước thải sinh hoạt khi đấu nối vào hệ thống xử lý tập trung phải đáp ứng yêu cầu của đơn vị vận hành hạ tầng.

  • Năng lực quan trắc: Việc phân tích phải được thực hiện bởi tổ chức có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.

CHIA SẺ:
Điện thoại 0906 313 246
Gửi mail Nhấn để gửi
Nhắn tin Zalo 0906 313 246
Trang web này sử dụng cookie để mang đến cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.