Máy tách ép bùn hệ thống Slit Saver (Slit Saver System)

May tach ep bun he thong Slit Saver

Tính năng của máy tách ép bùn hệ thống Slit Saver

  • Quản lý vận hành dễ dàng bằng cách cài đặt số vòng quay ngay cả khi đặc tính bùn thay đổi

  • Có nguồn cung cấp ổn định và cải thiện công suất xử lý bằng cách lắp đặt thiết bị khử nước hiệu suất cao (SLIT SAVER) không yêu cầu làm sạch lại

  • Vận hành ổn định với tính năng “ép sâu” theo đặc tính của bùn

Quy trình xử lý loại bỏ bùn

slit

Chúng tôi có thể thiết kế và sản xuất theo yêu cầu của quý khách. Ngoài ra chúng tôi cũng có dịch vụ tư vấn chất sử dụng chất keo tụ phù hợp với từng loại nước thải theo yêu cầu.

BẠN CẦN TƯ VẤN XỬ LÝ NƯỚC THẢI & HỒ SƠ MÔI TRƯỜNG?

MÔI TRƯỜNG CMS SẴN SÀNG HỖ TRỢ KHẢO SÁT VÀ BÁO GIÁ PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU NHẤT.

Mục đích sử dụng và ứng dụng thực tế

Nước thải chăn nuôi

Mục đích sử dụng và ứng dụng thực tế

  • Ép phân lợn
  • Xử lý sơ bộ phân gia súc
  • Tách ép bùn, xử lý bước đầu nước thải phát sinh trong quá trình lên men tạo khí metan
  • Khác

Nước thải công nghiệp

Mục đích sử dụng và ứng dụng thực tế

  • Bùn dư từ thiết bị xử lý nước thải
  • Xử lý nước thải chưa nhiều dầu mỡ bằng phương pháp keo tụ tách nước
  • Xử lý nước thải sơn nước bằng phương pháp keo tụ
  • Xử lý bùn tuyển nổi bằng phương pháp keo tụ tách nước
  • Xử lý nước thải của quá trình lên men tạo khí metan bằng phương pháp keo tụ tách nước
  • Khác

XEM THÊM: MÁY BƠM BÁNH RĂNG KCB 960

Nước thải sản xuất thực phẩm

Mục đích sử dụng và ứng dụng thực tế

  • Xử lý nước thải chứa nhiều dầu mỡ trong chế biến thịt
  • Xử lý nước thải từ thực phẩm thừa
  • Xử lý nước thải chế biến thủy hải sản
  • Hệ thống thoát nước thải/ chất thải máy nghiền
  • Xử lý bước đầu trong quá trình xử lý nước thải
  • Xử lý nước thải của máy xử lý nước thải bằng phương pháp keo tụ
  • Khác 

Hệ thống Slit Saver

Mẫu máy Máy ép Công suất điện[kWh] Sản phẩm phụ Công suất xử lý[kg-DS/h] Giá trị tham chiếu (nồng độ bùn 1%)[m3/h]
400System SS-411D 1.2 ・Bể phản ứng
・giá đỡ thiết bị
・Tủ điện điều khiển
・Máy nén khí
10~30 1~3
600System SS-611D 1.4 30~60 3~6
800System SS-811DK 1.95 60~90 6~9

Loại máy tiêu chuẩn: Khe lọc 1,0 mm
※ Công suất xử lý là một giá trị tham chiếu và sẽ thay đổi tùy thuộc vào nồng độ và đặc tính của nước được xử lý.
Công suất điện và kích thước bên ngoài là giá trị tham chiếu và có thể thay đổi tùy thuộc vào thông số kỹ thuật thiết kế và tính chất nước thải.
※ Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thông số kỹ thuật của bảng điều khiển, các sửa đổi bổ sung, các loại máy bơm và máy cảm biến. Đối với các thông số kỹ thuật đặc biệt khác (làm sạch vòi phun, sơn động cơ,…), vui lòng liên hệ với chúng tôi khi gặp vấn đề.

KHUYẾN CÁO KỸ THUẬT

Các nội dung, thông số và phương án xử lý trên website chỉ mang tính chất tham khảo chuyên môn. Việc áp dụng cần dựa trên kết quả khảo sát thực tế và tư vấn trực tiếp từ đội ngũ kỹ sư của CMSE.

4.8/5 - (1789 bình chọn)
Điện thoại 0906 313 246
Gửi mail Nhấn để gửi
Nhắn tin Zalo 0906 313 246
Trang web này sử dụng cookie để mang đến cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.