TCVN 13521:2022 – Nhà ở và nhà công cộng – Các thông số chất lượng không khí trong nhà

TCVN 13521 2022 Nha o va nha cong cong Cac thong so chat luong khong khi trong nha

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng không khí trong nhà (CLKKTN).

  • Đối tượng: Áp dụng cho nhà ở (chung cư, biệt thự, nhà nghỉ…) và nhà công cộng (văn phòng, trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại…).

  • Điều kiện: Khi tòa nhà đóng kín cửa chống lạnh hoặc sử dụng hệ thống điều hòa không khí làm mát.

2. Các giá trị giới hạn thông số chất lượng không khí (Bảng 1)

Đây là phần cốt lõi để sếp đối chiếu khi đo đạc kiểm tra tòa nhà.

2.1. Nhóm bụi và vi sinh vật

  • Bụi PM10: Giới hạn chấp nhận được là \(100 \mu g/m^{3}\).

  • Bụi PM2.5: Giới hạn chấp nhận được là \(50 \mu g/m^{3}\).

  • Tổng lượng vi khuẩn: * Nhà công cộng: \(1000 cfu/m^{3}\).

    • Nhà ở: \(1500 cfu/m^{3}\).

  • Tổng lượng nấm mốc:

    • Nhà công cộng: \(500 cfu/m^{3}\).

    • Nhà ở: \(700 cfu/m^{3}\).

2.2. Nhóm khí ô nhiễm và hợp chất hữu cơ

  • Cacbon dioxit (\(CO_{2}\)): Giới hạn \(1000 ppm\).

  • Cacbon monoxit (CO): Giới hạn \(10 mg/m^{3}\) (tương đương \(9 ppm\)).

  • Formaldehyt (HCHO): Giới hạn \(100 \mu g/m^{3}\) (tương đương \(0,08 ppm\)).

  • Tổng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (TVOC): Giới hạn \(500 \mu g/m^{3}\).

  • Ozon (\(O_{3}\)): Giới hạn \(100 \mu g/m^{3}\).

  • Radon: Nhà xây mới dưới \(100 Bq/m^{3}\), nhà hiện hữu dưới \(200 Bq/m^{3}\).

3. Quy định về đo lường và tần suất

Để đánh giá đúng, sếp cần lưu ý các quy tắc lấy mẫu sau:

3.1. Vị trí và thời gian lấy mẫu

  • Độ cao: Đầu lấy mẫu phải đặt ở độ cao từ \(75 cm\) đến \(120 cm\) so với mặt sàn (ngang tầm mũi người khi ngồi/nằm).

  • Thời gian đo: * Đối với văn phòng/nhà công cộng: Đo liên tục trong 8 giờ làm việc.

    • Đối với nhà ở: Đo liên tục trong 24 giờ.

3.2. Số lượng điểm lấy mẫu theo số tầng

Tỷ lệ tầng cần kiểm tra ngẫu nhiên được quy định cụ thể:

  • Dưới 5 tầng: Kiểm tra \(80%\) số tầng.

  • Từ 5 – 10 tầng: Kiểm tra \(70%\) số tầng.

  • Trên 50 tầng: Kiểm tra tối thiểu 18 tầng hoặc \(30%\) số tầng.

4. Khuyến nghị về thông gió và bảo trì (Phụ lục A & B)

  • Lưu lượng khí tươi: Phải đảm bảo pha loãng được chất độc hại và mùi từ con người/đồ đạc. Ví dụ: Phòng làm việc cần tối thiểu \(30 m^{3}/h.người\).

  • Kiểm tra định kỳ hệ thống AC: * Thiết bị trao đổi nhiệt: 6 tháng/lần.

    • Ống dẫn khí: 12 tháng/lần.

  • Làm sạch ống gió: Cần thực hiện khi bụi tích tụ bề mặt vượt quá \(1 g/m^{2}\) đối với ống cấp khí.

CHIA SẺ:
Điện thoại 0906 313 246
Gửi mail Nhấn để gửi
Nhắn tin Zalo 0906 313 246
Trang web này sử dụng cookie để mang đến cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.