QCVN 30:2012/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về lò đốt chất thải công nghiệp

QCVN 30 2012 BTNMT Quy chuan ky thuat Quoc gia ve lo dot chat thai cong nghiep

QCVN 30:2012/BTNMT quy định các yêu cầu kỹ thuật và môi trường đối với lò đốt chất thải công nghiệp (CTCN). Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng lò đốt CTCN trên lãnh thổ Việt Nam. Văn bản được ban hành theo Thông tư số 27/2012/TT-BTNMT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và có hiệu lực từ ngày 01/03/2013.

1. Yêu cầu kỹ thuật cơ bản

  • Cấu tạo: Lò đốt phải có tối thiểu hai vùng đốt: sơ cấp (chuyển hóa chất thải thành khí và tro xỉ) và thứ cấp (thiêu đốt các thành phần khí ở nhiệt độ cao).

  • Áp suất: Phải duy trì áp suất âm trong lò để hạn chế khói thoát ra ngoài qua cửa nạp.

  • Ống khói:

    • Chiều cao tối thiểu là \(20m\) tính từ mặt đất.

    • Nếu có vật cản trong vòng \(40m\), ống khói phải cao hơn điểm cao nhất của vật cản ít nhất \(3m\).

    • Phải có cửa lấy mẫu khí thải với đường kính tối thiểu \(10cm\).

2. Các thông số vận hành (Bảng 1)

Trong quá trình hoạt động bình thường, lò đốt phải đáp ứng các thông số sau:

STT Thông số Đơn vị Giá trị yêu cầu
1 Công suất của lò đốt \(kg/h\) \(\ge 100\)
2 Nhiệt độ vùng đốt sơ cấp \(^{\circ}C\) \(\ge 650\)
3 Nhiệt độ vùng đốt thứ cấp:
– Chất thải thông thường \(^{\circ}C\) \(\ge 1.000\)
– CTNH không chứa halogen hữu cơ \(^{\circ}C\) \(\ge 1.050\)
– CTNH chứa halogen hữu cơ vượt ngưỡng \(^{\circ}C\) \(\ge 1.200\)
4 Thời gian lưu cháy vùng thứ cấp \(s\) \(\ge 2\)
5 Lượng oxy dư \(%\) \(6 – 15\)
6 Nhiệt độ khí thải ra môi trường \(^{\circ}C\) \(\le 180\)

3. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm (Bảng 2)

Nồng độ các chất trong khí thải không được vượt quá các giới hạn sau (Đơn vị: \(mg/Nm^{3}\), trừ Dioxin/Furan):

STT Thông số ô nhiễm Cột A (đến 31/12/2014) Cột B (từ 01/01/2015)
1 Bụi tổng \(150\) \(100\)
2 Axit clohydric (\(HCl\)) \(50\) \(50\)
3 Cacbon monoxit (\(CO\)) \(300\) \(250\)
4 Lưu huỳnh đioxit (\(SO_{2}\)) \(300\) \(250\)
5 Nitơ oxit (\(NO_{x}\)) \(500\) \(500\)
6 Thủy ngân (\(Hg\)) \(0,5\) \(0,2\)
7 Chì (\(Pb\)) \(1,5\) \(1,2\)
8 Tổng Dioxin/Furan (\(ngTEQ/Nm^{3}\)) \(1,2 – 2,3\) \(0,6 – 1,2\)

4. Quy định về vận hành và quản lý chất thải

  • Khởi động: Phải sấy nóng vùng sơ cấp lên trên \(300^{\circ}C\) và vùng thứ cấp lên trên \(800^{\circ}C\) trước khi nạp chất thải chính thức.

  • Kết thúc: Ngừng nạp chất thải, đợi cháy hết mới tắt nhiên liệu vùng sơ cấp, sau đó là vùng thứ cấp, và chỉ tắt hệ thống xử lý khí khi nhiệt độ vùng sơ cấp xuống dưới \(300^{\circ}C\).

  • Cấm thiêu đốt: Chất thải phóng xạ, chất thải dễ nổ, chất thải có tính ăn mòn hoặc chứa \(Hg, Pb, Cd\) vượt ngưỡng CTNH.

  • Giám sát: Lò đốt phải lắp thiết bị giám sát tự động nhiệt độ các vùng đốt và nhiệt độ khí thải sau xử lý. Phải có camera hoặc cửa quan sát quá trình cháy.

CHIA SẺ:
Điện thoại 0906 313 246
Gửi mail Nhấn để gửi
Nhắn tin Zalo 0906 313 246
Trang web này sử dụng cookie để mang đến cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.